Đề thi HK1 môn GDKT & PL 10 CTST năm 2022-2023 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm


  • Câu 1:

    Trong các hoạt động kinh tế cơ bản không bao gồm hoạt động nào sau đây?

  • Câu 2:

    Tạo ra sản phẩm (hữu hình hay vô hình) nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người thuộc yếu tố nào của hoạt động kinh tế?

    • A.
      Mục đích.

    • B.
      Yêu cầu.

    • C.
      Động lực.

    • D.
      Kết quả.

  •  

  • Câu 3:

    Có bao nhiêu loại chủ thể kinh tế?

    • A.
      Hai.

    • B.
      Ba.

    • C.
      Bốn.

    • D.
      Năm.

  • Câu 4:

    Thị trường ra đời từ khi nào sau đây?

    • A.
      Kinh tế tự cấp tự túc ra đời.

    • B.
      Khi con người tạo ra công cụ lao động.

    • C.
      Khi nền kinh tế hàng hóa ra đời.

    • D.
      Khi con người ra đời.

  • Câu 5:

    Phương án nào dưới đây thuộc thị trường các loại hàng hoá và dịch vụ?

    • A.
      Thị trường lao động.

    • B.
      Thị trường tư liệu tiêu dùng.

    • C.
      Thị trường chứng khoán.

    • D.
      Thị trường quốc tế.

  • Câu 6:

    Giá trị của hàng hóa được đo bằng gì?

  • Câu 7:

    Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán được gọi là gì?

  • Câu 8:

    Ngân sách Nhà nước cần được cơ quan nào thông qua trước khi thi hành?

    • A.
      Quốc hội.

    • B.
      Nhà nước.

    • C.
      Chính phủ.

    • D.
      Viện kiểm sát.

  • Câu 9:

    Ngân sách nhà nước có vai trò như thế nào đối với một quốc gia?

    • A.
      Là nguồn lực để duy trì bộ máy nhà nước.

    • B.
      Là động lực để duy trì nền kinh tế tư bản.

    • C.
      Là vấn đề thiết yếu để ổn định an sinh xã hội.

    • D.
      Là cơ sở để đảm bảo sự tồn tại của một đất nước.

  • Câu 10:

    Nguồn thu chủ yếu nhất của ngân sách nhà nước là gì?

  • Câu 11:

    Nếu quan hệ phân phối không phù hợp thì sao?

    • A.
      Phân phối thúc đẩy sản xuất phát triển.

    • B.
      Phân phối kìm hãm sản xuất và tiêu dùng.

    • C.
      Phân phối bài trừ sản xuất.

    • D.
      Sản xuất thúc đẩy phân phối phát triển.

  • Câu 12:

    Hoạt động con người sử dụng các sản phẩm hàng hoá, dịch vụ để thoả mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt được gọi là gì?

    • A.
      Sản xuất.

    • B.
      Phân phối.

    • C.
      Tiêu dùng.

    • D.
      Điều tiết.

  • Câu 13:

    Chủ thể trung gian có vai trò như thế nào trong các quan hệ mua – bán, sản xuất – tiêu dùng?

    • A.
      Cầu nối, cung cấp thông tin.

    • B.
      Điều phối toàn bộ hoạt động.

    • C.
      Hỗ trợ, điều chỉnh hoạt động.

    • D.
      Kìm hãm sự phát triển.

  • Câu 14:

    Thị trường có bao nhiêu chức năng cơ bản?

    • A.
      Hai chức năng.

    • B.
      Ba chức năng.

    • C.
      Bốn chức năng.

    • D.
      Năm chức năng.

  • Câu 15:

    Phương án nào sau đây là ưu điểm của cơ chế thị trường?

    • A.
      Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

    • B.
      Mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

    • C.
      Phân bố quy mô sản xuất hàng hóa đồng đều giữa các khu vực.

    • D.
      Nâng cao chất lượng hàng hóa trước khi đưa ra thị trường.

  • Câu 16:

    Phương án nào sau đây không thuộc ưu điểm của cơ chế thị trường?

    • A.
      Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế.

    • B.
      Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất và tăng trưởng kinh tế.

    • C.
      Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.

    • D.
      Nâng cao năng lực cạnh tranh của các nhà sản xuất.

  • Câu 17:

    Ngân sách nhà nước có vai trò như thế nào trong việc duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước?

    • A.
      Cung cấp nguồn tài chính.

    • B.
      Cung cấp điều kiện tốt.

    • C.
      Làm mục tiêu phát triển.

    • D.
      Là yếu tố quyết định.

  • Câu 18:

    Phương án nào dưới đây không thuộc vai trò của thuế?

    • A.
      Kiềm chế lạm phát.

    • B.
      Điều tiết kinh tế.

    • C.
      Kích thích đầu tư.

    • D.
      Đẩy mạnh đầu cơ tích trữ.

  • Câu 19:

    Hành vi nào dưới đây thể hiện rõ vai trò, trách nhiệm của hoạt động sản xuất trong đời sống xã hội?

    • A.
      Công ty H đầu tư vào KHKT nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

    • B.
      Giám đốc công ty T sửa chứng từ để giảm mức đóng thuế.

    • C.
      Công ty chăn nuôi X bơm chất tạo nạc bán sản phẩm ra thị trường.

    • D.
      Chủ vườn Q lạm dụng chất kích thích sinh trưởng cho cây ăn quả.

  • Câu 20:

    Cơ sở nào sau đây là đặc trưng của quá trình trao đổi?

    • A.
      Chợ, siêu thị.

    • B.
      Nhà máy.

    • C.
      Xí nghiệp.

    • D.
      Xưởng.

  • Câu 21:

    Ông M nuôi được một đàn gà gồm 20 con, cuối năm ông dùng 5 con gà để biếu họ hàng thân cận, 5 con để phục vụ gia đình còn lại ông mang ra chợ bán. Trong trường hợp trên có bao nhiêu con gà mà ông đã thực hiện chức năng sản xuất?

    • A.
      20 con.

    • B.
      5 con.

    • C.
      15 con.

    • D.
      10 con.

  • Câu 22:

    Do nhu cầu về hàng may mặc ngày càng tăng nên chị P đã nhân cơ hội mở rộng quy mô sản xuất hàng may mặc và đa dạng mẫu mã, nâng cao chất lượng sản phẩm. Trong trường hợp trên, chị P đã vận dụng chức năng nào của thị trường?

    • A.
      Chức năng thừa nhận.

    • B.
      Chức năng thông tin.

    • C.
      Chức năng điều tiết.

    • D.
      Chức năng kích thích.

  • Câu 23:

    Trong khi mọi năm, mặt hàng máy sưởi, bình tắm, ấm siêu tốc… được bán rất chạy. Còn năm nay, mặt hàng trên nhập 3 tháng rồi vẫn còn nhiều, không bán được, số lượng tiêu thụ được rất thấp. Cửa hàng anh K đã giảm giá 40% cho toàn bộ mặt hàng trên. Cửa hàng anh J thì vẫn để nguyên giá như vậy chờ giá tăng. Cửa hàng của anh H và G thì đóng cửa không kinh doanh nữa. Cửa hàng nào đã vận dụng tốt cơ chế thị trường?

    • A.
      Cửa hàng anh K.

    • B.
      Cửa hàng anh J.

    • C.
      Cửa hàng anh H.

    • D.
      Cửa hàng anh G.

  • Câu 24:

    Trong cuộc họp tổng kết của xã X, vì ông V phó chủ tịch xã không công khai các khoản thu chi trong năm nên ông M một người dân trong thôn đã đứng lên phản đối và yêu cầu được thông báo rõ ràng. Thấy vậy, ông V chỉ đạo anh Q là công an xã mời ông M ra khỏi cuộc họp. Vốn có mâu thuẫn từ trước với anh Q, ông M đã thuê anh T ném chất bẩn vào nhà anh Q, đồng thời viết bài xuyên tạc anh Q và ông V câu kết với nhau để nhận hối lộ khiến uy tín của ông V, anh Q bị giảm sút. Trong trường hợp trên, ai là người vi phạm luật ngân sách Nhà nước?

    • A.
      Ông V.

    • B.
      Anh Q.

    • C.
      Ông M.

    • D.
      Anh T.

  • Câu 25:

    Trong các hoạt động kinh tế cơ bản không bao gồm hoạt động nào sau đây?

  • Câu 26:

    Chủ thể nào dưới đây đang không thực hiện hoạt động tiêu dùng?

    • A.
      Chị P mua xe máy.

    • B.
      Anh V mời bạn bè ăn nhà hàng.

    • C.
      Chị E mang rau ra chợ bán.

    • D.
      Bà K mua thuốc cảm cúm.

  • Câu 27:

    Chủ thể nào cần phải có trách nhiệm đối với sự phát triển bền vững của xã hội; lựa chọn, tiêu dùng hàng hoá có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; phê phán hành vi trái pháp luật trong hoạt động kinh tế?

    • A.
      Chủ thể tiêu dùng.

    • B.
      Chủ thể sản xuất.

    • C.
      Nhà nước.

    • D.
      Chủ thể kinh doanh.

  • Câu 28:

    Chủ chăn nuôi cá là ông H khi thấy sức tiêu thụ của các nước ngọt giảm mạnh đã chuyển sang nuôi các loại thủy hải sản khác để tăng thu nhập. Trong trường hợp trên, chức năng nào của thị trường đã được vận dụng?

    • A.
      Chức năng thông tin.

    • B.
      Chức năng định hướng.

    • C.
      Chức năng điều khiển.

    • D.
      Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế.

  • Câu 29:

    Phương án nào dưới đây không thuộc quy luật kinh tế?

    • A.
      Quy luật tiền tệ.

    • B.
      Quy luật cạnh tranh.

    • C.
      Quy luật cung – cầu.

    • D.
      Quy luật giá trị.

  • Câu 30:

    Nhà nước cần làm gì để khắc phục, hạn chế nhược điểm của cơ chế thị trường?

    • A.
      Tăng cường đầu tư vốn.

    • B.
      Tăng cường quản lí vĩ mô nền kinh tế.

    • C.
      Củng cố vai trò của các doanh nghiệp.

    • D.
      Hạn chế quản lí vĩ mô nền kinh tế.

  • Câu 31:

    Đối với một quốc gia, ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ tập trung với quy mô như thế nào?

    • A.
      Nhỏ nhất.

    • B.
      Lớn nhất.

    • C.
      Vừa và nhỏ.

    • D.
      Lúc lớn lúc nhỏ.

  • Câu 32:

    Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của lĩnh vực nào?

    • A.
      Kinh doanh.

    • B.
      Tiêu dùng.

    • C.
      Sản xuất.

    • D.
      Tiêu thụ.

  • Câu 33:

    Theo quy định của pháp luật, hộ kinh doanh được sử dụng tối đa bao nhiêu lao động?

    • A.
      Dưới 10 lao động.

    • B.
      Dưới 15 lao động.

    • C.
      Dưới 20 lao động.

    • D.
      Dưới 25 lao động.

  • Câu 34:

    Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc nào?

    • A.
      Hoàn trả sau thời gian hứa hẹn.

    • B.
      Hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi.

    • C.
      Hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận.

    • D.
      Bồi thường theo quy định của pháp luật.

  • Câu 35:

    Đến thời hạn, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm phải hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện là nói đến đặc điểm nào sau đây của tín dụng?

    • A.
      Dựa trên sự tin tưởng.

    • B.
      Có tính tạm thời.

    • C.
      Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

    • D.
      Có tính thời hạn.

  • Câu 36:

    Gia đình M có hoàn cảnh khó khăn không đủ điều kiện cho M tiếp tục học lên đại học mặc dù M rất mong muốn được đi học. Trong trường hợp này, nếu là người quen của gia đình M em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

    • A.
      Khuyên bố mẹ M nên vay tiền tín dụng hỗ trợ từ nhà nước.

    • B.
      Khuyên bố mẹ M nên vay nặng lãi để cho M đi học.

    • C.
      Làm ngơ vì biết bản thân không giúp được gì.

    • D.
      Khuyên M nên đi làm kiếm tiền chứ không nên đi học nữa.

  • Câu 37:

    Khi vay tín chấp, người vay cần thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

    • A.
      Cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân.

    • B.
      Trả ít nhất 50% vốn vay và lãi theo đúng hạn.

    • C.
      Có thể mượn thông tin của người khác để vay.

    • D.
      Có thể có hoặc không cần thiết giấy tờ vay.

  • Câu 38:

    Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay gọi là cho vay gì?

    • A.
      Thế chấp.

    • B.
      Tín chấp.

    • C.
      Lưu vụ.

    • D.
      Hợp vốn.

  • Câu 39:

    Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian ngắn (dưới 3 tháng) gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

    • A.
      Ngắn hạn.

    • B.
      Trung hạn.

    • C.
      Dài hạn.

    • D.
      Có hạn.

  • Câu 40:

    Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

    • A.
      Ngắn hạn.

    • B.
      Trung hạn.

    • C.
      Dài hạn.

    • D.
      Có hạn.



  • Source link edu en vn

    Leave a Comment

    Your email address will not be published. Required fields are marked *